进补

进补
jìn
tiến bổ

bồi bổ (bằng thuốc bổ); uống thuốc bổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bồi bổ (bằng thuốc bổ); uống thuốc bổ

    • Mùa đông thích hợp để bồi bổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.