进学

进学
jìnxué
tiến học

tiến học; học thêm; (xưa) đỗ kỳ thi vào trường học quan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến học; học thêm; (xưa) đỗ kỳ thi vào trường học quan

    • Anh ấy rất nỗ lực học tập.

  2. động từ

    thi đỗ vào trường phủ (trong hệ thống khoa cử); tiến học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.