近人

近人
jìnrén
cận nhân

người cùng thời; người gần đây

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cùng thời; người gần đây

    • Nhiều người đương thời có cách nói này.

  2. danh từ

    người hiện đại; người thời cận đại

    • Người hiện đại dùng điện thoại nhiều.

  3. danh từ

    người thân cận; bạn thân; người đương thời

    • Anh ấy là bạn thân nhiều năm của tôi.

  4. danh từ

    người thân cận; người quen thuộc; (chỉ) người đương thời

    • Anh ấy là một người quen.

  5. danh từ

    thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)

    • Anh ấy là một người thân thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.