运镜

运镜
yùnjìng
vận kính

di chuyển máy quay; vận hành ống kính (quay theo, lia máy, phóng to/thu nhỏ, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    di chuyển máy quay; vận hành ống kính (quay theo, lia máy, phóng to/thu nhỏ, v.v.)

    • Kỹ thuật quay phim của bộ phim này rất tuyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.