运销

运销
yùnxiāo
vận tiêu

vận chuyển và tiêu thụ; phân phối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vận chuyển và tiêu thụ; phân phối

    • Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm phân phối sản phẩm.

  2. động từ

    vận chuyển và tiêu thụ (hàng hóa)

    • Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm vận chuyển và bán sản phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.