运道

运道
yùndao
vận đạo

mỡ màng; của cải; (bóng) tài sản của dân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỡ màng; của cải; (bóng) tài sản của dân

    • Vận may của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    tạo hóa; tạo vật; (bóng) may mắn do tạo hóa ban

  3. danh từ

    vận mệnh; số phận; vận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.