运维

运维
yùnwéi
vận duy

vận hành và bảo trì (hệ thống); quản trị hệ thống (IT)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vận hành và bảo trì (hệ thống); quản trị hệ thống (IT)

    • Công ty chúng tôi cần một đội ngũ vận hành và bảo trì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.