运筹

运筹
yùnchóu
vận trù

quy tắc; quy định; lên kế hoạch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quy tắc; quy định; lên kế hoạch

    • Anh ấy giỏi lập kế hoạch chiến lược.

  2. động từ

    vận hành; hoạt động

  3. danh từ

    lên kế hoạch; mưu tính; vận trù (hoạch định chiến lược)

    • Logistics là một môn học phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.