运笔

运笔
yùn
vận bút

cách vận bút; kỹ thuật dùng bút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cách vận bút; kỹ thuật dùng bút

    • Anh ấy viết nhanh như bay.

  2. động từ

    viết; soạn (sách)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.