运神

运神
yùnshén
vận thần

tập trung vào; chú ý đến; nhìn nhận từ góc độ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập trung vào; chú ý đến; nhìn nhận từ góc độ

    • Anh ấy tập trung suy nghĩ.

  2. động từ

    vận dụng tinh thần; tập trung tư tưởng vào việc đang làm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.