Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过猫
过猫
quá miêu
dương xỉ ăn được; ngọn dương xỉ non (Diplazium esculentum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dương xỉ ăn được; ngọn dương xỉ non (Diplazium esculentum)
- 。
Quá miêu là một loại rau dại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
过猫
Phồn thể過貓
quá miêu
dương xỉ ăn được; ngọn dương xỉ non (Diplazium esculentum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dương xỉ ăn được; ngọn dương xỉ non (Diplazium esculentum)
- 。
Quá miêu là một loại rau dại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi