过猫

过猫
guòmāo
quá miêu

dương xỉ ăn được; ngọn dương xỉ non (Diplazium esculentum)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dương xỉ ăn được; ngọn dương xỉ non (Diplazium esculentum)

    • Quá miêu là một loại rau dại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.