过犯

过犯
guòfàn
quá phạm

tội lỗi đã qua; lỗi lầm cũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội lỗi đã qua; lỗi lầm cũ

    • Anh ấy hối hận vì những lỗi lầm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.