过少

过少
guòshǎo
quá thiểu

quá ít; thiếu quá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quá ít; thiếu quá

    • Số người quá ít, chúng ta không thể bắt đầu.

  2. quá ít; không đủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.