过孔

过孔
guòkǒng
quá khổng

lỗ xuyên mạch; lỗ via (trong mạch in)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ xuyên mạch; lỗ via (trong mạch in)

    • Bảng mạch này có lỗ xuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.