Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过失
过失
quá thất
lỗi lầm; sơ suất; sai phạm
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16272
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi lầm; sơ suất; sai phạm
- 。
Đây là lỗi của tôi.
- 貳名danh từ
sơ suất; (pháp) cẩu thả; lỗi lầm
- 。
Đây là lỗi của anh ấy.
- 參名danh từ
lỗi lầm; tội lỗi
- 肆名danh từ
error
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
过失
Phồn thể過失
quá thất
lỗi lầm; sơ suất; sai phạm
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16272
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi lầm; sơ suất; sai phạm
- 。
Đây là lỗi của tôi.
- 貳名danh từ
sơ suất; (pháp) cẩu thả; lỗi lầm
- 。
Đây là lỗi của anh ấy.
- 參名danh từ
lỗi lầm; tội lỗi
- 肆名danh từ
error
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi