Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过人
过人
quá nhân
vượt trội hơn người; xuất sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vượt trội hơn người; xuất sắc
- 。
Tài năng của anh ấy vượt trội.
- 貳动động từ
vượt người (trong bóng rổ, bóng đá,...); qua người
- 。
Kỹ thuật qua người của anh ấy rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ过人
Phồn thể過人
quá nhân
vượt trội hơn người; xuất sắc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vượt trội hơn người; xuất sắc
- 。
Tài năng của anh ấy vượt trội.
- 貳动động từ
vượt người (trong bóng rổ, bóng đá,...); qua người
- 。
Kỹ thuật qua người của anh ấy rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi