/
迂讷
迂讷
vu nột
cẩn thận thái quá và vụng về trong lời nói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cẩn thận thái quá và vụng về trong lời nói
- ,。
Anh ấy là người quá thận trọng, không giỏi ăn nói.
- 貳形tính từ
bảo thủ và vụng về trong lời nói; ăn nói chậm chạp, kém hoạt bát
- ,。
Anh ấy là người bảo thủ và chậm chạp, không giỏi ăn nói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
迂讷
Phồn thể迂訥
vu nột
cẩn thận thái quá và vụng về trong lời nói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cẩn thận thái quá và vụng về trong lời nói
- ,。
Anh ấy là người quá thận trọng, không giỏi ăn nói.
- 貳形tính từ
bảo thủ và vụng về trong lời nói; ăn nói chậm chạp, kém hoạt bát
- ,。
Anh ấy là người bảo thủ và chậm chạp, không giỏi ăn nói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi