迁都

迁都
qiān
thiên đô

dời đô; chuyển đô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dời đô; chuyển đô

    • Họ quyết định dời đô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, đi lại)BỘ
  • thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH

Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.