- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
dời đô; chuyển đô
dời đô; chuyển đô
Họ quyết định dời đô.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
dời đô; chuyển đô
dời đô; chuyển đô
Họ quyết định dời đô.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.