达阵

达阵
zhèn
đạt trận

chạm bóng vào trận địa đối phương; ghi điểm (bóng bầu dục)

2 nghĩa#33331
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chạm bóng vào trận địa đối phương; ghi điểm (bóng bầu dục)

    • Anh ấy đã ghi điểm thành công.

  2. danh từ

    hạ cánh; đáp xuống

    • Anh ấy đã chạy đạt trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.