Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
/
达阵
达阵
đạt trận
chạm bóng vào trận địa đối phương; ghi điểm (bóng bầu dục)
2 nghĩa#33331
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chạm bóng vào trận địa đối phương; ghi điểm (bóng bầu dục)
- 。
Anh ấy đã ghi điểm thành công.
- 貳名danh từ
hạ cánh; đáp xuống
- 。
Anh ấy đã chạy đạt trận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ达阵
Phồn thể達陣
đạt trận
chạm bóng vào trận địa đối phương; ghi điểm (bóng bầu dục)
2 nghĩa#33331
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chạm bóng vào trận địa đối phương; ghi điểm (bóng bầu dục)
- 。
Anh ấy đã ghi điểm thành công.
- 貳名danh từ
hạ cánh; đáp xuống
- 。
Anh ấy đã chạy đạt trận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi