边锋

边锋
biānfēng
biên phong

cầu thủ chạy cánh; tiền vệ cánh (bóng đá, khúc côn cầu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu thủ chạy cánh; tiền vệ cánh (bóng đá, khúc côn cầu)

    • Anh ấy là một tiền vệ cánh xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.