边角

边角
biānjiǎo
biên giác

mép và góc; rìa và góc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mép và góc; rìa và góc

    • Các cạnh và góc của hộp này hơi bị hỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.