边头

边头
biāntóu
biên đầu

đầu mép; mép; rìa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu mép; mép; rìa

    • Anh ấy đứng ở cuối đường.

  2. danh từ

    biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh

    • Có rất nhiều người ở biên giới.

  3. danh từ

    sắp đến cuối; lúc gần hết

    • Anh ấy đứng ở cuối hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.