边声

边声
biānshēng
biên thanh

âm thanh nơi biên ải (tiếng gió, tiếng ngựa hí, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    âm thanh nơi biên ải (tiếng gió, tiếng ngựa hí, v.v.)

    • Tiếng biên thanh vang lên khắp nơi, khiến người ta cảm thấy tiêu điều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.