Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
边声
边声
biên thanh
âm thanh nơi biên ải (tiếng gió, tiếng ngựa hí, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm thanh nơi biên ải (tiếng gió, tiếng ngựa hí, v.v.)
- ,。
Tiếng biên thanh vang lên khắp nơi, khiến người ta cảm thấy tiêu điều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ边声
Phồn thể邊聲
biên thanh
âm thanh nơi biên ải (tiếng gió, tiếng ngựa hí, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm thanh nơi biên ải (tiếng gió, tiếng ngựa hí, v.v.)
- ,。
Tiếng biên thanh vang lên khắp nơi, khiến người ta cảm thấy tiêu điều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi