Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
/
辣酱油
辣酱油
lạt tương dầu
nước sốt Worcestershire; tương ớt chua ngọt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước sốt Worcestershire; tương ớt chua ngọt
- 。
Tôi thích ăn sốt Worcestershire.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
辣酱油
Phồn thể辣醬油
lạt tương dầu
nước sốt Worcestershire; tương ớt chua ngọt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước sốt Worcestershire; tương ớt chua ngọt
- 。
Tôi thích ăn sốt Worcestershire.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.