辣白菜

辣白菜
báicài
lạt bạch thái

dưa cải cay; kim chi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa cải cay; kim chi

    • Tôi thích ăn kim chi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tân(cay, gian khổ)BỘ
  • thúc(bó lại, ràng buộc)HÀI THANH

Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.