Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
/
辣白菜
辣白菜
lạt bạch thái
dưa cải cay; kim chi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưa cải cay; kim chi
- 。
Tôi thích ăn kim chi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
LIÊN QUAN
辣白菜
Phồn thể辣
lạt bạch thái
dưa cải cay; kim chi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưa cải cay; kim chi
- 。
Tôi thích ăn kim chi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.