Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
/
辣椒酱
辣椒酱
lạt tiêu tương
tương ớt; sốt ớt cay
2 nghĩa#45358
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương ớt; sốt ớt cay
- 。
Tôi thích ăn tương ớt.
- 貳名danh từ
tương ớt; sốt ớt cay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辣椒酱
Phồn thể辣椒醬
lạt tiêu tương
tương ớt; sốt ớt cay
2 nghĩa#45358
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương ớt; sốt ớt cay
- 。
Tôi thích ăn tương ớt.
- 貳名danh từ
tương ớt; sốt ớt cay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.