Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
/
辣妹子
辣妹子
lạt muội tử
cô gái cay (cô gái cá tính, năng động, thường đến từ vùng ăn cay như Hồ Nam, Tứ Xuyên...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô gái cay (cô gái cá tính, năng động, thường đến từ vùng ăn cay như Hồ Nam, Tứ Xuyên...)
- 。
Cô ấy là một cô gái cá tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
辣妹子
Phồn thể辣
lạt muội tử
cô gái cay (cô gái cá tính, năng động, thường đến từ vùng ăn cay như Hồ Nam, Tứ Xuyên...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô gái cay (cô gái cá tính, năng động, thường đến từ vùng ăn cay như Hồ Nam, Tứ Xuyên...)
- 。
Cô ấy là một cô gái cá tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.