辣妹子

辣妹子
mèizi
lạt muội tử

cô gái cay (cô gái cá tính, năng động, thường đến từ vùng ăn cay như Hồ Nam, Tứ Xuyên...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cô gái cay (cô gái cá tính, năng động, thường đến từ vùng ăn cay như Hồ Nam, Tứ Xuyên...)

    • Cô ấy là một cô gái cá tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tân(cay, gian khổ)BỘ
  • thúc(bó lại, ràng buộc)HÀI THANH

Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.