/
辗
辗
triển
⾞bộ xa · 14 nétlăn; nghiến; xoay trở
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lăn; nghiến; xoay trở
辗
triển
⾞bộ xa · 14 nétcán đá; lăn nát
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cán đá; lăn nát(kế thừa)
- 。
Cái cối xay này rất nặng.
- 貳名danh từ
con lăn; cối xay(kế thừa)
- 。
Cái cối xay này đã cũ rồi.
- 參动động từ
mài; mài giũa(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng cối xay gạo.
- 肆动động từ
bị đè hỏng; nghiền nát(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã nghiền nát thuốc.
- 伍动động từ
cán; tán; nghiền(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng cối xay để xay gạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
辗
Phồn thể輾
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lăn; nghiến; xoay trở
辗
Phồn thể輾
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cán đá; lăn nát(kế thừa)
- 。
Cái cối xay này rất nặng.
- 貳名danh từ
con lăn; cối xay(kế thừa)
- 。
Cái cối xay này đã cũ rồi.
- 參动động từ
mài; mài giũa(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng cối xay gạo.
- 肆动động từ
bị đè hỏng; nghiền nát(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã nghiền nát thuốc.
- 伍动động từ
cán; tán; nghiền(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng cối xay để xay gạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ