辑睦

辑睦
tập mục

hòa thuận; yên bình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa thuận; yên bình

  2. tính từ

    hòa thuận; hòa hợp; thân thiện

    • Gia đình họ sống rất hòa thuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.