辐照

辐照
zhào
phúc chiếu

chiếu xạ; bức xạ chiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếu xạ; bức xạ chiếu

    • Chiếu xạ có thể được sử dụng trong y tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.