Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
/
辍笔
辍笔
chuyết bút
ngừng viết; bỏ bút
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngừng viết; bỏ bút
- 。
Anh ấy đã ngừng viết.
- 貳动động từ
bỏ dở bài viết; ngừng bút giữa chừng
- 。
Anh ấy viết được một nửa thì ngừng bút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辍笔
Phồn thể輟筆
chuyết bút
ngừng viết; bỏ bút
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngừng viết; bỏ bút
- 。
Anh ấy đã ngừng viết.
- 貳动động từ
bỏ dở bài viết; ngừng bút giữa chừng
- 。
Anh ấy viết được một nửa thì ngừng bút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ