较然

较然
jiàorán
giảo nhiên

rõ ràng; hiển nhiên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rõ ràng; hiển nhiên

    • Anh ấy đã bày tỏ suy nghĩ của mình một cách rõ ràng.

  2. trạng từ

    rõ ràng; hiển nhiên

    • Anh ấy rõ ràng là tốt nhất.

  3. trạng từ

    rõ ràng; hiển nhiên

    • Sự tiến bộ của anh ấy rõ ràng có thể thấy được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.