软骨头

软骨头
ruǎntou
nhuyễn cốt đầu

kẻ hèn nhát; người thiếu xương sống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hèn nhát; người thiếu xương sống

    • Anh ta là một người yếu đuối.

  2. danh từ

    người không có xương sống; kẻ hèn nhát; người nhu nhược

    • Anh ta là một kẻ nhu nhược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.