Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软骨头
软骨头
nhuyễn cốt đầu
kẻ hèn nhát; người thiếu xương sống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ hèn nhát; người thiếu xương sống
- 。
Anh ta là một người yếu đuối.
- 貳名danh từ
người không có xương sống; kẻ hèn nhát; người nhu nhược
- 。
Anh ta là một kẻ nhu nhược.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ软骨头
Phồn thể軟骨頭
nhuyễn cốt đầu
kẻ hèn nhát; người thiếu xương sống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ hèn nhát; người thiếu xương sống
- 。
Anh ta là một người yếu đuối.
- 貳名danh từ
người không có xương sống; kẻ hèn nhát; người nhu nhược
- 。
Anh ta là một kẻ nhu nhược.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ