软玉

软玉
ruǎn
nhuyễn ngọc

ngọc nephrite; nhuyễn ngọc (nephrite)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngọc nephrite; nhuyễn ngọc (nephrite)

    • Khối ngọc mềm này rất đẹp.

  2. danh từ

    ngọc nephrite (Ca(Mg,Fe)3(SiO3)4)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.