软尺

软尺
ruǎnchǐ
nhuyễn thước

thước dây; thước mềm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước dây; thước mềm

    • Tôi cần một cái thước dây để đo vòng eo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.