轮番

轮番
lúnfān
luân phiên

vòng; lượt; thứ tự luân phiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vòng; lượt; thứ tự luân phiên

    • Họ thay phiên nhau trực.

  2. trạng từ

    thay nhau; luân phiên; lần lượt

    • Họ lần lượt ra trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.