轮滑

轮滑
lúnhuá
luân hoạt

trượt patin; trượt bánh lăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trượt patin; trượt bánh lăn

    • Cô ấy thích trượt patin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.