轮渡

轮渡
lún
luân độ

phà; tàu phà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phà; tàu phà

    • Chúng tôi đi phà ra đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.