轮毂

轮毂
lún
luân cốc

moay (bánh xe); trục bánh xe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    moay (bánh xe); trục bánh xe

    • Cái vành bánh xe này rất đẹp.

  2. danh từ

    moay bánh xe; vành bánh xe

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.