轮椅

轮椅
lún
luân ỷ

xe lăn

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#9715
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe lăn

    坐轮子的椅子,用来活动不便的人坐着移动zuò lúnzi de yǐzi, yònglái huódòng búbiàn de rén zuòzhe yídòng

    • Anh ấy ngồi trên xe lăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.