- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
Thợ máy chịu trách nhiệm về động cơ của tàu.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu
Thợ máy chịu trách nhiệm về động cơ của tàu.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.