轮机手

轮机手
lúnshǒu
luân cơ thủ

người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người lái bánh lái; người cầm lái; hoa tiêu

    • Thợ máy chịu trách nhiệm về động cơ của tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.