轮机

轮机
lún
luân cơ

động cơ turbine; máy tua-bin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động cơ turbine; máy tua-bin

    • Động cơ của con tàu này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    động cơ tàu; máy tàu

    • Động cơ của con tàu này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.