轮指

轮指
lúnzhǐ
luân chỉ

kỹ thuật lăn ngón tay (khi chơi nhạc cụ gảy dây)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỹ thuật lăn ngón tay (khi chơi nhạc cụ gảy dây)

    • Luân chỉ là một kỹ thuật trong nhạc cụ gảy.

  2. động từ

    kỹ thuật lăn ngón (trong đàn guitar/tỳ bà); gảy ngón luân phiên

    • Anh ấy dùng kỹ thuật luân chỉ để chơi guitar.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.