轮唱

轮唱
lúnchàng
luân xướng

hát đuổi; hát luân xướng (hình thức hát canon)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hát đuổi; hát luân xướng (hình thức hát canon)

    • Chúng ta cùng hát luân xướng.

  2. danh từ

    kinh điển thiêng liêng; thánh điển

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.