转调

转调
zhuǎndiào
chuyển điệu

thay đổi giọng điệu; chuyển điệu (âm nhạc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi giọng điệu; chuyển điệu (âm nhạc)

    • Bài hát này đã chuyển điệu.

  2. điều biến; điều chế

  3. động từ

    chuyển ngạch; thuyên chuyển công tác; (âm nhạc) chuyển điệu

    • Anh ấy được chuyển đến một bộ phận mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.