转筋

转筋
zhuànjīn
chuyến cân

chuột rút; cơ bị co rút

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuột rút; cơ bị co rút

    • Anh ấy thường bị chuột rút khi chạy bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.