转瞬

转瞬
zhuǎnshùn
chuyển thuấn

trong nháy mắt; thoáng chốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong nháy mắt; thoáng chốc

    • Trong chớp mắt, anh ấy đã biến mất.

  2. trạng từ

    nháy mắt; chớp mắt; thoáng chốc

  3. động từ

    trong nháy mắt; thoáng chốc

    • Anh ấy biến mất trong chớp mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.