转徙

转徙
zhuǎn
chuyển tỷ

di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc

    • Họ phải di cư mỗi năm.

  2. động từ

    di dời; chuyển chỗ ở; phiêu bạt

    • Họ chuyển đến thành phố mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.