转往

转往
zhuǎnwǎng
chuyển vãng

chuyển tiếp (đến chặng cuối hành trình); đổi tuyến đến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển tiếp (đến chặng cuối hành trình); đổi tuyến đến

    • Chúng tôi chuyển sang điểm đến tiếp theo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.