车身

车身
chēshēn
xa thân

thân xe; khung xe (xe đạp)

1 nghĩa#31042
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thân xe; khung xe (xe đạp)

    • Thân xe này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.